Số 149 Đặng Tiến Đông Đống Đa, Hà Nội

[email protected]

Niềng răng trong tiếng anh là gì? Những câu nói thường dùng trong niềng răng

Bạn đang là nghiên cứu sinh trong lĩnh vực nha khoa, hay đơn giản là muốn tìm hiểu thông tin để niềng răng thì các từ ngữ tiếng anh chuyên ngành rất quan trọng. Với kinh nghiệm nhiều năm nghiên cứu và học tập tại nước ngoài, các bác sĩ của nha khoa thẩm mỹ quốc tế Nacera sẽ chia sẻ cho bạn những thuật ngữ về niềng răng và một số ví dụ liên quan qua bài viết dưới đây.

1. Niềng răng tiếng anh là gì?

Niềng răng là một trong những kỹ thuật chỉnh nha hiện đại sử dụng hệ thống dây cung và các mắc cài có chất liệu từ sứ cao cấp được gắn trực tiếp lên mặt trước của răng, tạo ra lực dịch chuyển đưa răng lệch lạc về đúng vị trí chuẩn khớp cắn và đều đặn trên cung hàm. Niềng răng có những dạng như: chỉnh răng thưa, hô, móm, khắc phục tình trạng khớp cắn lệch, răng khấp khểnh.

Orthodontics (/ɔ:θoudɔntiks/) hay Orthodontia (/,ɔ:θoudɔnʃiə/)chỉnh nha/ niềng răng – Đây là thuật ngữ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, với “orthos” nghĩa là chỉnh/ xếp thẳng và “odont” có nghĩa là răng. Ý nghĩa của từ này đều là niềng răng, chỉnh nha, chỉ việc can thiệp vào răng và xương ổ răng để làm dịch chuyển răng.

– Niềng răng trong tiếng Anh còn có thể sử dụng với từ Braces (/breiiz/). Cả 3 từ “orthodontics”, “orthodontia” và “braces” đều chỉ việc tác động vào răng để điều chỉnh, dịch chuyển răng.

– Một số từ vựng liên quan tới niềng răng trong tiếng anh mà bạn có thể tham khảo:

+ Underbite: /ʌndəbait/  Móm

+ Overbite: /ouvəbait/  Hô

+ Crossbite: /krɔsbait/ Hàm lệch sang trái/phải (khi nhìn trực diện)

+ Crooked teeth: /krukid ti:θ/ Sai lệch khớp cắn và răng khấp khểnh

+ Orthodontist: /,ɔ:θoudɔntist/: bác sĩ chỉnh nha

+ Plates: /pleits/ Khí cụ tháo lắp

+ Retainers: /riteinəz/ Hàm duy trì, dụng cụ cố định răng:

+ Elasitc Tie: /ɪˈlæstɪk tai/ Dây thun (khí cụ niềng răng)

+ Wire: /wai/ Dây cung (khí cụ niềng răng)

+ Bracket: /brækit/ Mắc cài niềng răng

+ Hook: /huk/ Chốt khóa trên mắc cài

Xem thêm Tư vấn niềng răng tại đây.

nieng-rang-tieng-anh-1

Một số từ chuyên ngành tiếng anh trong niềng răng.

2. Những câu nói thường dùng trong niềng răng

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách dùng của những từ ngữ chuyên ngành trên, chúng tôi sẽ đưa ra một số câu nói thường gặp và lời dịch dưới đây. Các bạn có thể áp dụng để sử dụng đúng ngữ pháp cũng như hoàn cảnh của từ vựng nhé!

Câu  Nghĩa
–  My son has a very pronounced underbite. – Con trai tôi bị móm thấy rõ.
–  Leslee underwent a jaw surgery to correct her overbite last week. – Tuần vừa rồi, Leslee đi phẫu thuật chỉnh hàm hô.
– Please remember the orthodontist will be seeing you at three today. – Nhớ rằng bạn có cuộc hẹn với bác sĩ chỉnh nha vào 3 giờ hôm nay.
– Today it’s relatively rare for someone to have perfectly straight teeth (without having been to the orthodontist). – Ngày nay, rất ít người có hàm răng đều tăm tắp (mà không tới gặp bác sĩ chỉnh nha).
– An orthodontist required my daughter to get braces for two years since her front teeth were not in alignment with the other teeth. – Bác sĩ chỉnh răng yêu cầu con gái tôi niềng răng trong 2 năm bởi răng cửa của nó lệch lạc so với những răng khác.
– My dentist required me to consult an orthodontist when one of my adult teeth was coming in crooked. – Nha sĩ khuyên tôi nên tham khảo ý kiến của bác sĩ chỉnh nha bởi một chiếc răng vĩnh viễn của tôi bị quặp vào.

Hy vọng qua bài viết này bạn đã có thêm kiến thức về niềng răng trong tiếng anh. Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào về nha khoa thẩm mỹ, hãy để lại bình luận phía dưới để được chúng tôi hỗ trợ giải đáp.

Niềng răng trong tiếng anh là gì? Những câu nói thường dùng trong niềng răng
5 (100%) 3 votes

Tags:

Hiệu quả phụ thuộc vào cơ địa mỗi người (*)